bệnh viện có xét nghiệm gần đây phòng khám đa khoa sp79

Trong hành trình chăm sóc sức khỏe, xét nghiệm đóng vai trò như “tấm bản đồ” quan trọng, giúp bác sĩ nhìn thấu suốt tình trạng bên trong cơ thể, từ đó đưa ra chẩn đoán chính xác và phác đồ điều trị tối ưu.

Tại Phòng khám Đa khoa SP79, chúng tôi tự hào sở hữu Khoa Xét nghiệm được đầu tư bài bản với hệ thống máy móc tự động, bán tự động hiện đại, cùng đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm. Chúng tôi cung cấp một danh mục xét nghiệm toàn diện, từ cơ bản đến chuyên sâu, đáp ứng mọi nhu cầu thăm khám, tầm soát bệnh lý và theo dõi điều trị cho người dân TP.HCM.

Dưới đây là các nhóm xét nghiệm chính, được phân loại theo nhu cầu sức khỏe phổ biến nhất:

1. Gói Xét Nghiệm Tổng Quát & Kiểm Tra Sức Khỏe Định Kỳ

Đây là nhóm xét nghiệm được tìm kiếm nhiều nhất, phục vụ cho khám sức khỏe tổng quát, khám đi làm, xin visa, hoặc kiểm tra định kỳ hàng năm.

  • Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (Công thức máu): Đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng, rối loạn đông máu, bệnh lý về máu.

  • Tổng phân tích nước tiểu: Phát hiện các vấn đề về thận, đường tiết niệu, tiểu đường.

  • Xét nghiệm sinh hóa máu cơ bản:

    • Đường huyết (Glucose), HbA1c: Chẩn đoán và theo dõi bệnh tiểu đường.

    • Mỡ máu (Cholesterol toàn phần, Triglycerid, HDL-C, LDL-C): Đánh giá nguy cơ xơ vữa động mạch, tim mạch.

    • Chức năng gan (AST, ALT, GGT, Bilirubin): Kiểm tra sức khỏe lá gan.

    • Chức năng thận (Ure, Creatinin, Acid Uric): Đánh giá hoạt động của thận, tầm soát bệnh gút.

    • Điện giải đồ (Na, K, Cl)…

2. Xét Nghiệm Chẩn Đoán & Tầm Soát Bệnh Tim Mạch

  • Định lượng Troponin I, CK-MB: Dấu ấn sinh học vàng trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp.

  • Định lượng BNP (B-Type Natriuretic Peptide): Đánh giá tình trạng suy tim.

  • Định lượng D-Dimer: Hỗ trợ chẩn đoán huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc phổi.

3. Xét Nghiệm Tầm Soát Ung Thư & Dấu Ấn Khối U

  • AFP: Tầm soát ung thư gan.

  • CEA: Dấu ấn cho nhiều loại ung thư (đại trực tràng, dạ dày, phổi…).

  • CA 19-9: Hỗ trợ theo dõi ung thư tụy, đường mật.

  • CA 15-3: Theo dõi ung thư vú.

  • CA 125: Hỗ trợ theo dõi ung thư buồng trứng.

  • PSA toàn phần & PSA tự do: Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới.

  • Cyfra 21-1: Liên quan đến ung thư phổi không tế bào nhỏ.

4. Xét Nghiệm Nội Tiết Tố & Sinh Sản

  • Hormone tuyến giáp (TSH, FT3, FT4): Chẩn đoán các bệnh lý cường giáp, suy giáp.

  • Hormone sinh dục (Testosterone, Estradiol, Progesterone, FSH, LH): Đánh giá rối loạn nội tiết, vô sinh hiếm muộn, mãn kinh.

  • AMH (Anti-Mullerian Hormone): Đánh giá dự trữ buồng trứng.

  • Prolactin: Tầm soát u tuyến yên, rối loạn kinh nguyệt.

5. Xét Nghiệm Chẩn Đoán Viêm Gan Siêu Vi (Nhu cầu tìm kiếm ĐẶC BIỆT CAO)

  • HBsAg, HBsAb, HBeAg, HBeAb, HBcAb: Chẩn đoán viêm gan B, đánh giá tình trạng nhiễm virus, hiệu quả vaccine.

  • HCV Ab: Tầm soát viêm gan C.

  • HAV IgM/total: Chẩn đoán viêm gan A.

6. Xét Nghiệm Chuyên Sâu Khác

  • Vitamin D (25-OH): Đánh giá tình trạng thiếu hụt vitamin D, liên quan đến loãng xương.

  • Sắt, Ferritin, Transferrin: Chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt.

  • RF (Rheumatoid Factor), CRP hs: Dấu ấn trong các bệnh viêm khớp tự miễn, viêm nhiễm.

  • Xét nghiệm đông máu (PT, APTT, Fibrinogen): Trước phẫu thuật, theo dõi bệnh nhân dùng thuốc chống đông.

  • Xét nghiệm chất gây nghiện trong nước tiểu (Morphin, Amphetamine, THC…): Phục vụ nhu cầu khám sức khỏe lái xe, tuyển dụng.


Tại sao nên chọn Xét nghiệm tại Phòng khám Đa khoa SP79?

  • Danh mục đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu: Từ kiểm tra sức khỏe cơ bản đến tầm soát ung thư, nội tiết chuyên sâu.

  • Kết quả chính xác & nhanh chóng: Hệ thống máy móc tự động hóa giảm thiểu sai số, trả kết quả trong ngày đối với nhiều xét nghiệm.

  • Đội ngũ bác sĩ tư vấn kết quả: Bác sĩ chuyên khoa sẽ giải thích cặn kẽ từng chỉ số, tư vấn hướng chăm sóc sức khỏe phù hợp.

  • Cơ sở vật chất đạt chuẩn: Phòng xét nghiệm đảm bảo vô trùng, quy trình lấy mẫu an toàn, riêng tư.

  • Tiết kiệm thời gian: Đặt lịch hẹn trước, lấy mẫu nhanh gọn, nhận kết quả online (nếu có yêu cầu).

Bảng dịch vụ Xét nghiệm tại Phòng khám Đa khoa SP79

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động thời gian
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Định lượng D-Dimer
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Cặn Addis
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) [Máu]
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
Định lượng C-Peptid [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng D-Dimer [Máu]
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
Định lượng Estradiol [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng Myoglobin [Máu]
Định lượng Mg [Máu]
Định lượng Phospho (máu)
Định lượng Pre-albumin [Máu]
Định lượng Prolactin [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Progesteron [Máu]
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
Định lượng Testosterol [Máu]
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
Định lượng Transferrin [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Troponin I [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định lượng Amylase [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu]
Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Heroin (test nhanh) [niệu]
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
C-Peptid
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg khẳng định
HBsAb định lượng
HBc IgM miễn dịch tự động
HBc total miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAb miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
HAV IgM miễn dịch tự động
HAV total miễn dịch tự động
HEV Ab test nhanh
HEV IgM test nhanh
HIV Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
EV71 IgM/IgG test nhanh
Rotavirus test nhanh
Rubella virus Ab test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh

Đừng để những băn khoăn về sức khỏe làm bạn lo lắng. Hãy để các con số biết nói từ Khoa Xét nghiệm SP79 giúp bạn có cái nhìn rõ ràng nhất về tình trạng cơ thể.

Liên hệ xét nghiệm ngay để được tư vấn gói xét nghiệm phù hợp:

  • Hotline: 0899 187 979

  • Địa chỉ: 89 Phan Đình Phùng, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn có thể xem thêm: Khoa Xét Nghiệm – Phòng khám Đa khoa SP79