Trong quá trình thăm khám và điều trị tại Phòng khám Đa khoa SP79, với các loại thuốc không kê đơn (Thuốc có thể mua trực tiếp tại Nhà Thuốc SP79 tại tầng trệt tòa nhà Phòng khám Đa khoa SP79) được cung cấp trực tiếp bởi Nhà Thuốc SP79. Dưới đây là danh mục thuốc đang được cung cấp để Quý Khách Hàng và Quý Bệnh Nhân tham khảo trong trường hợp cần mua hoặc tra cứu.
BẢNG GIÁ THUỐC KHÔNG KÊ ĐƠN TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA SP79
Ngày cập nhật: 04/03/2026
Giá đã bao gồm VAT, đơn giá VNĐ
| STT | Tên thuốc,vật tư | Đơn vị tính | Giá bán bao gồm VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | ACECYST 200mg | Viên | 828 |
| 2 | ACEGOI | Gói | 1.863 |
| 3 | ACETAB 325mg | Viên | 311 |
| 4 | ACETAB 650mg | Viên | 518 |
| 5 | AERIUS 5MG | Viên | 10.948 |
| 6 | AGI-BROMHEXINE 30ml | Chai | 20.700 |
| 7 | AGI-BROMHEXINE 4mg | Viên | 288 |
| 8 | AGI-BROMHEXINE 8mg | Viên | 224 |
| 9 | AGI-CALCI | Viên | 1.380 |
| 10 | AGI-CALCI 0.6G | Gói | 2.300 |
| 11 | AGICLOVIR 5% 5g | Tuýp | 11.500 |
| 12 | AGIDORIN | Viên | 736 |
| 13 | AGIFIVIT | Viên | 702 |
| 14 | AGILODIN 10mg | Viên | 1.334 |
| 15 | AGIMFAST 180mg | Viên | 2.875 |
| 16 | AGINFOLIX 5 | Viên | 621 |
| 17 | AGINMEZIN 10mg | Viên | 414 |
| 18 | AGINMEZIN 5mg | Viên | 305 |
| 19 | AGIRENYL 5000IU | Viên | 495 |
| 20 | AGIROFEN 200mg | Viên | 552 |
| 21 | AGIROFEN 400mg | Viên | 747 |
| 22 | AGI-TYFEDOL 500mg | Viên | 431 |
| 23 | ALLERMINE 4mg | Viên | 230 |
| 24 | ALLERMINE 4mg VN | Viên | 535 |
| 25 | ALUMAG-S 15g | Gói | 4.025 |
| 26 | AMBROXOL 30MG | Viên | 1.380 |
| 27 | ARGMAGI 70mg | Viên | 4.542 |
| 28 | BETADIN SÚC HỌNG | Chai | 86.300 |
| 29 | BETADINE DUNG DỊCH SÁT KHUẨN 30ML | Chai | 49.450 |
| 30 | BETADINE VGINAL DOUCHE 125ML | Chai | 66.386 |
| 31 | BỘT NABIFAR 5G PHARMEDIC | Gói | 1.035 |
| 32 | BROMHEXIN 8MG | Viên | 403 |
| 33 | CALCIUM STELLA 500MG SỦI | Viên | 3.623 |
| 34 | CANESTEN 10MG/G CREAM 20G 1'S | Tuýp | 58.936 |
| 35 | DAFLON 1000MG TAB | Viên | 10.175 |
| 36 | DAFLON 500MG | Viên | 5.139 |
| 37 | DIEP HA CHAU AGI FORT | Viên | 1.012 |
| 38 | DORITHRICIN HYPHENS | Viên | 3.450 |
| 39 | DUPHALAC 10G/15ML | Gói | 8.114 |
| 40 | DUSPATALIN RETARD 200MG CAP | Viên | 7.563 |
| 41 | EFFERALGAN 500MG | Viên | 3.571 |
| 42 | ENAT 400 MEGA | Viên | 5.175 |
| 43 | FEXOSTAD 60MG | Viên | 1.449 |
| 44 | FUGACAR 500MG | Hộp | 25.300 |
| 45 | GEL BÔI DA GELACMEIGEL 15G | Tuýp | 14.374 |
| 46 | GYSUDO 200ml | Chai | 11.155 |
| 47 | GYSUDO 90ML | Chai | 6.831 |
| 48 | IBUPROFEN 400 | Viên | 748 |
| 49 | KETOVAZOL 2% 5g | Tuýp | 8.050 |
| 50 | KREMIL-S | Viên | 1.176 |
| 51 | LEVOAGI 5mg | Viên | 1.150 |
| 52 | Long huyết PH 2X12 - Tan bầm tím giảm phù nề | Viên | 2.300 |
| 53 | LOPETAB 2mg NEN | Viên | 460 |
| 54 | MAGALTAB | Viên | 759 |
| 55 | MAGNE B6 CORBIERE | Viên | 2.339 |
| 56 | METHOCYLAT TUBE 20g | Tuýp | 20.067 |
| 57 | NATURIMINE 50mg | Viên | 1.150 |
| 58 | Nizoral Shampoo 20MG/G 100ML 1'S | Hộp | 133.000 |
| 59 | OBIMIN TAB | Viên | 2.846 |
| 60 | OTRIVIN 0.05% DROPS 10ML | Lọ | 44.275 |
| 61 | OTRIVIN 0.05% SPRAY 10ML | Lọ | 54.625 |
| 62 | OTRIVIN 0.1% DROPS 10ML | Lọ | 54.625 |
| 63 | OTRIVIN 0.1% SPAY 10ML | Lọ | 56.925 |
| 64 | PANADOL 500MG | Viên | 1.006 |
| 65 | PHOSPHALUGEL | Gói | 5.332 |
| 66 | POVIDONE 10% 125ml | Chai | 27.600 |
| 67 | POVIDONE 10% 20ml | Chai | 7.187 |
| 68 | PROMETHAZIN 5mg | Gói | 1.725 |
| 69 | REFRESH TEARS 15ML | Lọ | 89.700 |
| 70 | SMECGIM | Gói | 3.220 |
| 71 | SORBITOL STELLA 5G | Viên | 1.656 |
| 72 | STREPSILS MAXPRO | Viên | 2.750 |
| 73 | STREPSILS THROAT IRRITATION & COUGH | Viên | 2.225 |
| 74 | TANGANIL 500MG | Viên | 5.304 |
| 75 | TARDYFERON B9 | Viên | 3.276 |
| 76 | TELFAST BD 60MG | Viên | 4.830 |
| 77 | TELFAST HD 180MG | Viên | 10.762 |
| 78 | UPSA C 1G (1 TUBE X 10) | Tuýp | 40.882 |
| 79 | VNP - MOCTOC 60ML | Lọ | 207.000 |
| 80 | ZINC 10MG | Viên | 782 |
| 81 | ZOLOMAX FORT | Viên | 7.475 |
* Lưu ý: Thuốc trong danh sách tham khảo trên được cung cấp trực tiếp bởi Nhà Thuốc Nội Khu SP79 (Tại lầu Trệt – Tòa nhà 89 Phan Đình Phùng, Phường Phú Nhuận, Hồ Chí Minh), chỉ được bán có giới hạn và ưu tiên kèm với đơn thuốc hoặc bệnh lý được chỉ định bởi bác sĩ hoặc dược sĩ tại Phòng khám Đa khoa SP79. Quý khách vui lòng liên hệ lại bộ phận CSKH tại Phòng khám Đa khoa SP79 để được hỗ trợ trong trường hợp cần thêm thông tin và liều lượng phù hợp với bệnh lý.
Xin cảm ơn Quý Khách Hàng và Quý Bệnh Nhân đã luôn tin tưởng và sử dụng dịch vụ tại Phòng khám Đa khoa SP79.
🎗️ Xem thông tin Bác Sĩ SP79 và Chứng chỉ
🎗️ Xem Giấy phép Phòng khám SP79
⚕️ Lưu ý từ bác sĩ SP79: Một số thông tin dẫn chứng trong bài chỉ mang tính tham khảo cho nhu cầu phổ quát. Để chẩn đoán chính xác, bạn nên đặt lịch khám với bác sĩ chuyên khoa của Phòng khám Đa khoa SP79.








